Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, XII
Phó Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam
Thượng tướng, Chủ tịch Trung ương Hội Cựu chiến binh Việt Nam

Bế Xuân Trường

Bế Xuân Trường
Họ và tên: Bế Xuân Trường
Ngày sinh: 19/12/1957
Ngày vào Đảng: 19/10/1979
Quê quán: Phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng
Chức vụ:
- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XI, XII
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể Trung ương
- Phó Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam (từ 7/2025)
- Thượng tướng (từ 12/2015)
- Bí thư Đảng ủy Trung ương Hội, Chủ tịch Trung ương Hội Cựu chiến binh Việt Nam (từ 12/2022)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XII, XIII, XVI
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành Quân sự

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

3/1975
Chiến sĩ Sư đoàn 304, Quân đoàn 2.
1975 - 8/1977
Chiến sĩ Đội danh dự Quân đội nhân dân Việt Nam.
9/1977 - 8/1980
Học viên trường Sĩ quan Lục quân 1.
10/1980 - 1/1983
Trung đội trưởng, Đại đội phó Quân sự, Quyền Đại đội trưởng, Đại đội 22, phòng Tham mưu, Sư đoàn 346, Quân khu 2.
2/1983 - 8/1985
Trợ lý Tác chiến, Phó Trưởng ban, Quyền Trưởng ban Ban Tác chiến, Sư đoàn 346, Quân khu 1.
9/1985 - 9/1988
Học viên Học viện Lục quân.
10/1988 - 9/1990
Phó Trung đoàn trưởng, Tham mưu trưởng, Quyền Trung đoàn trưởng.
10/1990 - 9/1992
Quyền Phó Tham mưu trưởng, kiêm Trưởng ban Ban Tác chiến, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng.
10/1992 - 8/1996
Phó Tham mưu trưởng, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng.
9/1996 - 8/1998
Học viên khoá 15, Học viện Quốc phòng.
8/1998 - 11/2001
Thượng tá, Đại tá, Phó Sư đoàn trưởng kiêm Tham mưu trưởng, Sư đoàn 3, Quân khu 1; Ủy viên Thường vụ Đảng ủy Sư Đoàn 3, Quân khu 1.
12/2001 - 7/2004
Đại tá, Sư đoàn trưởng, Sư đoàn 3, Quân khu 1; Học viên Học viện Quốc phòng (9/2003 - 7/2004).
8/2004 - 11/2007
Phó Tham mưu trưởng Quân khu 1; Đảng ủy viên Quân khu 1; Đại biểu Quốc hội khóa XII.
12/2007 - 3/2010
Thiếu tướng, Phó Tư lệnh kiêm Tham mưu trưởng Quân khu 1; Ủy viên Thường vụ Đảng ủy Quân khu 1; Đại biểu Quốc hội khóa XII.
4/2010 - 1/2011
Thiếu tướng, Tư lệnh Quân khu 1; Đại biểu Quốc hội khóa XII.
1/2011 - 2/2014
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI; Thiếu tướng, Tư lệnh Quân khu 1; Đại biểu Quốc hội khóa XII, XIII.
3/2014 - 9/2015
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI; Ủy viên Quân ủy Trung ương; Trung tướng, Phó Tổng Tham mưu trưởng Quân đội Nhân dân Việt Nam; Đại biểu Quốc hội khóa XIII.
10/2015 - 5/2021
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII (từ 1/2016), Thượng tướng (từ 12/2015), Ủy viên Quân ủy Trung ương, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng.
6/2021
Thôi giữ chức vụ Thứ trưởng Bộ Quốc phòng.
12/2021
Đồng chí nghỉ hưu.
12/2022 - 1/2025
Bí thư Đảng đoàn Hội Cựu chiến binh Việt Nam, Chủ tịch Hội Cựu chiến binh Việt Nam.
2/2025 - 6/2025
Bí thư Đảng ủy Trung ương Hội Cựu chiến binh Việt Nam, Chủ tịch Hội Cựu chiến binh Việt Nam.
7/2025 - 3/2026
Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy MTTQ, các đoàn thể Trung ương; Phó Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; Bí thư Đảng ủy Trung ương Hội, Chủ tịch Hội Cựu chiến binh Việt Nam.
3/2026
Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy MTTQ, các đoàn thể Trung ương; Phó Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; Bí thư Đảng ủy Trung ương Hội; Chủ tịch Hội Cựu chiến binh Việt Nam; Đại biểu Quốc hội khóa XVI.