TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
10/2003 - 6/2004
Thiếu úy; Cán bộ tham mưu, Văn phòng Công an tỉnh Tuyên Quang.
7/2004 - 2/2011
Thiếu úy, Trung úy (8/2005), Thượng úy (8/2008); Cán bộ phòng Trinh sát, Cục Bảo vệ chính trị V, Tổng cục An ninh, Bộ Công an.
2/2011 - 2/2012
Thượng úy, Đại úy (8/2011); Phó Trưởng phòng tham mưu, Cục Bảo vệ chính trị V, Tổng cục An ninh I, Bộ Công an.
2/2012 - 2/2014
Đại úy; Phó Trưởng phòng Trinh sát 2, Cục Bảo vệ chính trị V, Tổng cục An ninh I, Bộ Công an.
3/2014 - 5/2016
Đại úy, Thiếu tá (8/2014), Trưởng phòng Trinh sát 2, Cục Bảo vệ chính trị V, Tổng cục An ninh, Bộ Công an.
6/2016 - 5/2017
Thiếu tá; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy, Phó Cục trưởng Cục Bảo vệ chính trị V, Tổng cục An ninh, Bộ Công an.
6/2017 - 5/2018
Trung tá; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Phó Cục trưởng Cục Bảo vệ chính trị V, Tổng cục An ninh, Bộ Công an.
6/2018 - 5/2020
Trung tá; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy, Phó Cục trưởng Cục An ninh nội địa, Bộ Công an
6/2020 - 6/202
Thượng tá; Phó Bí thư Đảng ủy, Phó Cục trưởng Cục An ninh nội địa, Bộ Công an.
7/2022 - 6/2024
Thượng tá, Đại tá (6/2023); Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy; Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Công an tỉnh Hà Tĩnh.
7/2024 - 1/2025
Đại tá; Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy; Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Công an tỉnh Đồng Nai.
2/2025 - 6/2025
Đại tá; Ủy viên Đảng ủy Công an Trung ương; Bí thư Đảng ủy, Cục trưởng Cục An ninh nội địa, Bộ Công an.
7/2025 - 9/2025
Thiếu tướng; Ủy viên Đảng ủy Công an Trung ương; Bí thư Đảng ủy, Cục trưởng Cục An ninh nội địa, Bộ Công an.
9/2025 - 1/2026
Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy; Bí thư Đảng ủy các Cơ quan Đảng tỉnh Thanh Hóa.
22/1/2026 - 3/2026
Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIV; Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy; Bí thư Đảng ủy các Cơ quan Đảng tỉnh Thanh Hóa.
3/2026 - 9/2026
Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIV; Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy; Chủ tịch HĐND tỉnh Thanh Hóa.
9/2026
Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIV; Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy; Chủ tịch HĐND tỉnh Thanh Hóa; Bí thư Đảng ủy HĐND tỉnh Thanh Hóa.