TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
10/1993 - 6/1995
Cán bộ phòng Kế hoạch Kỹ thuật, Công ty Công trình Giao thông Thừa Thiên Huế.
7/1995 - 8/2000
Cán bộ, Trưởng phòng Phòng Kế hoạch điều độ, Bí thư Chi đoàn Cảng Thuận An; Ủy viên Ban Chấp hành Huyện đoàn Phú Vang, nhiệm kỳ 1997-2002, tỉnh Thừa Thiên Huế.
9/2000 - 12/2001
Chuyên viên Phòng Quản lý giao thông, Phòng Kinh tế - Kế hoạch, Sở Giao thông vận tải tỉnh Thừa Thiên Huế.
1/2002 - 1/2007
Phó Trưởng phòng, Trưởng phòng Phòng Kế hoạch Kỹ thuật, Bí thư Chi bộ Tài vụ - Kế hoạch, Sở Giao thông vận tải tỉnh Thừa Thiên Huế.
2/2007 - 8/2008
Phó Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Thừa Thiên Huế.
9/2008 - 8/2010
Phó Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch UBND huyện Hương Trà (nay là thị xã Hương Trà), tỉnh Thừa Thiên Huế.
9/2010 - 4/2016
Tỉnh ủy viên (từ 10/2015); Phó Giám đốc, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế.
5/2016 - 5/2020
Tỉnh ủy viên; Phó Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.
5/2020 - 10/2020
Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy; Phó Chủ tịch UBND tỉnhThừa Thiên Huế.
10/2020 - 6/2021
Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy; Phó Bí thư Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.
6/2021 - 12/2024
Phó Bí thư Tỉnh ủy; Bí thư Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.
1/1/2025 -28/2/2025
Phó Bí thư Thành ủy; Bí thư Ban Cán sự Đảng UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố Huế.
3/2025 - 10/2025
Phó Bí thư Thành ủy; Bí thư Đảng ủy UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố Huế.
3/10/2025
Tại Đại hội Đại biểu Đảng bộ thành phố Huế lần thứ XVII, nhiệm kỳ 2025-2030, được bầu giữ chức Bí thư Thành ủy Huế khóa XVII, nhiệm kỳ 2025-2030.
15/10/2025 - 1/2026
Bí thư Tỉnh ủy Quảng Trị; tham gia Đảng ủy Quân khu 4.
22/1/2026 - 9/2026
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV; Bí thư Tỉnh ủy Quảng Trị; tham gia Đảng ủy Quân khu 4..
9/2026
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV; Phó Trưởng Ban Chính sách, chiến lược Trung ương.