Ủy viên Bộ Chính trị
Bí thư Trung ương Đảng
Trưởng Ban Tổ chức Trung ương

Trương Thị Mai

Ngày sinh: 23/1/1958

Ngày vào Đảng: 11/10/1985

Quê quán: xã Hiền Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình

Dân tộc: Kinh

Chức vụ:
- Ủy viên Bộ Chính trị: Khóa XII, XIII
- Bí thư Trung ương Đảng: Khóa XII, XIII (từ 4/2021)
- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa X, XI, XII, XIII
- Trưởng Ban Dân vận Trung ương: Khóa XII
- Trưởng Ban Tổ chức Trung ương: Khóa XIII (từ 4/2021)
- Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội: Khóa XII, XIII
- Chủ nhiệm Ủy ban Các vấn đề xã hội của Quốc hội: Khóa XII, XIII
- Đại biểu Quốc hội: Khóa X, XI, XII, XIII, XIV

Trình độ lý luận chính trị: Cử nhân

Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Hành chính công, Cử nhân Sử, Cử nhân Luật

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 1975 - 1976: Phụ trách thiếu nhi ở địa phương (Đà Lạt, Lâm Đồng)

- 1977 - 1978: Học trường Cao đẳng Sư phạm Đà Lạt

- 1978 - 1980: Giáo viên Trường thực hành, Cao đẳng sư phạm Đà Lạt, Ủy viên thường vụ Đoàn trường Cao Đẳng Sư phạm Đà Lạt.

- 1980 - 1985: Cán bộ tỉnh đoàn Lâm Đồng.

- 1985 - 1987: Hiệu phó Trường đoàn, Phó Ban thiếu nhi rồi Ủy viên thường vụ, Trưởng ban Tuyên huấn tỉnh đoàn Lâm Đồng.

- 1987 - 1989: Phó Bí thư Thường trực Tỉnh đoàn Lâm Đồng, Đảng ủy viên Đảng ủy dân chính Đảng tỉnh Lâm Đồng.

- 1989 - 1991: Học cao cấp chính trị tại Học viện chính trị quốc gia Hồ Chí Minh.

- 1991 - 1993: Bí thư  Tỉnh đoàn Lâm Đồng, Tỉnh ủy viên Tỉnh ủy Lâm Đồng.

- 1993 - 1994: Ủy viên Ban thường vụ, Trưởng ban Mặt trận Trung ương Đoàn; Phó Tổng thư ký Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam.

- 1993 - 1994: Ủy viên Ban thường vụ, Trưởng ban Mặt trận Trung ương Đoàn; Phó Tổng thư ký Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam.

- 1994 - 1997: Bí thư Trung ương Đoàn khóa VI, Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam, Đảng ủy viên Đảng ủy cơ quan Trung ương Đoàn; Uỷ viên Uỷ ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam khoá IV; Đại biểu Quốc hội, thành viên Uỷ ban Pháp luật của Quốc hội khóa X.

- 1998 - 2002: Bí thư Trung ương Đoàn rồi Bí thư Thường trực Trung ương Đoàn khóa VII, Chủ tịch Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam, Bí thư đảng ủy cơ quan Trung ương Đoàn phía Nam; Uỷ viên Uỷ ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam khoá V.

- 5/2001 - 4/2007: Đại biểu Quốc hội, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa, Giáo dục, Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đồng của Quốc hội khóa XI. Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ X của Đảng được bầu vào Ban chấp hành Trung ương.

- 5/2007 - 5/2011: Ủy viên Ban chấp hành Trung ương Đảng; Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban về các vấn đề xã hội, Chủ tịch Nhóm nữ Đại biểu Quốc hội khóa XII. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XI của Đảng được bầu vào Ban chấp hành Trung ương.

- 5/2011 - 1/2016: Ủy viên Ban chấp hành Trung ương Đảng; Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban về các vấn đề xã hội, Chủ tịch Nhóm nữ Đại biểu Quốc hội khóa XIII. Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng được bầu vào Ban chấp hành Trung ương, Bộ Chính trị

- 2/2016: Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng, Trưởng Ban Dân vận Trung ương; Chủ tịch Hội đồng công tác quần chúng, Trưởng Ban Chỉ đạo về thực hiện Quy chế dân chủ cơ sở, Trưởng Ban Chỉ đạo 68 về công tác tôn giáo; Uỷ viên Đoàn Chủ tịch Uỷ ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam khoá VIII, IX; Đại biểu Quốc hội khoá XIV

- 1/2021: Tại Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XIII, được bầu lại vào Ban Chấp hành Trung ương, được Ban Chấp hành Trung ương bầu vào Bộ Chính trị khóa XIII

- 4/2021: Bộ Chính trị công bố Quyết định phân công đồng chí giữ chức Trưởng Ban Tổ chức Trung ương

- 9/4/2021: Bộ Chính trị phân công đồng chí tham gia Ban Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII.